21 từ vựng giúp bạn vượt qua phần thi Toán SSAT

Đăng ký tư vấn



Khóa học bạn đang quan tâm

Giao tiếpHọc thuậtKidsJuniorTOEICTOEFLIELTSSATACTSSATGREGMATKhác

Đăng ký học tại Campus (Cơ sở) nào?

Sơn Tây Campus (Số 6, phố Sơn Tây, quận Ba Đình, Hà Nội)Nguyễn Tuân Campus (Tòa nhà số 8A/172 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội)Định Công Campus (Số 74, Trần Nguyên Đán, Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội)Nội Bài Campus (Số 196, Quốc Lộ 2, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, Hà Nội)Saigon Campus (P.701-6, Lầu 7, Regus Melinh Point Tower, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TPHCM)

Thông tin khác cần tư vấn


Tin đọc nhiều

21 từ vựng giúp bạn vượt qua phần thi Toán SSAT

19 Tháng Một 2017

Đối với nhiều học sinh Việt Nam, SSAT là “cửa ải” khó vượt qua bởi họ thiếu đi vốn từ vựng phần Toán SSAT cần thiết, từ đó ảnh hưởng đến việc đọc hiểu và tư duy các câu hỏi trong phần thi Toán. Nắm chắc được các từ vựng cơ bản về Toán SSAT, bạn có thể dễ dàng lọt vào Top 10% thí sinh đạt điểm cao nhất !!

Toán SSAT

Trong bài viết lần trước, cô Nguyễn Thu Hiền – Giảng viên SSAT tại Clever Academy đã có một bài viết khá đầy đủ giúp các bạn có được những kiến thức cơ bản cần nhớ trong phần Toán SSAT. Tiếp nối chuỗi bài viết liên quan đến kì thi SSAT, cô Hiền sẽ tổng hợp cho các bạn học sinh toàn bộ 21 từ vựng phần Toán SSAT thường xuyên được sử dụng. Hãy cùng Clever Academy giải mã và tham khảo những từ vựng cần thiết và xác thực nhất với kì thi SSAT này nhé!

Từ vựng Toán SSAT về số học

1, Integer: số nguyên. Ví dụ: -2, -1, 0, 1, 2…

2, Real Numbers: số thực — có thể là số dương, số âm, số nguyên hay số thập phân.

3, Prime Numbers: số nguyên tố – số chỉ chia hết cho 1 và chính nó.

Lưu ý, 1 không phải là số nguyên tố. Một vài ví dụ về số nguyên tố là 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19 và 23.

4, Odd Numbers: số lẻ. Ví dụ: -5, -3, -1, 1, 3, 5…

5, Even Numbers: số chẵn. Ví dụ: -4, -2, 0, 2, 4…

Lưu ý, 0 là số chẵn.

6, Consecutive Numbers: các số liên tiếp trong một dãy số theo một quy tắc nhất định. Ví dụ: 1, 2, 3 là các số tự nhiên liên tiếp. 2, 4, 6 là các số nguyên chẵn liên tiếp. 3, 6, 9 là các bội số của 3 liên tiếp.

7, Factor: nhân tử. Nếu a là nhân tử của b thì b sẽ chia hết cho a.

8, Multiple: bội số. Nếu a là bội số của b thì a sẽ chia hết cho b.

9, Remainder: số dư.

10, Numerator: tử số của một phân số.

11, Denominator: mẫu số của một phân số.

12, Fraction: phân số.

Từ vựng Toán SSAT về thống kê mô tả

13, Mean: giá trị trung bình của một dãy số.

14, Median: số nằm ở giữa của một dãy số đã được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

15, Mode: số xuất hiện nhiều lần nhất trong một dãy số.

Từ vựng Toán SSAT về hình học

16, Isosceles Triangles: tam giác cân.

17, Equilateral Triangles: tam giác đều.

18, Parallel Lines: hai đường thẳng song song (có cùng hệ số góc).

19, Perpendicular Lines: hai đường thẳng vuông góc.

20, Supplementary Angles: hai góc bù nhau (tổng hai góc bằng 180o).

21, Complementary Angles: hai góc phụ nhau (tổng hai góc bằng 90o).

Nắm được những từ vựng hay xuất hiện phía trên sẽ giúp các bạn học sinh tự tin hơn khi giải các bài toán trong bài thi SSAT. Các bạn lưu ý, kiến thức Toán trong SSAT không hề khó và đánh đố, các bạn chỉ cần nắm vững các kiến thức Toán cơ bản cùng một vốn từ vựng phần Toán SSAT thiết yếu là có thể hoàn thành gần như 100% số lượng câu hỏi trong bài thi.

Chúc các bạn ôn thi tốt và cùng đón chờ các bài chia sẻ tiếp theo về SSAT từ cô Hiền và Clever Academy nhé!

Clever Academy


Đăng ký tư vấn



Khóa học bạn đang quan tâm

Giao tiếpHọc thuậtKidsJuniorTOEICTOEFLIELTSSATACTSSATGREGMATKhác

Đăng ký học tại Campus (Cơ sở) nào?

Sơn Tây Campus (Số 6, phố Sơn Tây, quận Ba Đình, Hà Nội)Nguyễn Tuân Campus (Tòa nhà số 8A/172 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội)Định Công Campus (Số 74, Trần Nguyên Đán, Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội)Nội Bài Campus (Số 196, Quốc Lộ 2, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, Hà Nội)Saigon Campus (P.701-6, Lầu 7, Regus Melinh Point Tower, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TPHCM)

Thông tin khác cần tư vấn


Tin đọc nhiều