Danh sách các trường kinh doanh hàng đầu tại Mỹ 2015

Đăng ký tư vấn



Khóa học bạn đang quan tâm

Giao tiếpHọc thuậtKidsJuniorTOEICTOEFLIELTSSATACTSSATGREGMATKhác

Đăng ký học tại Campus (Cơ sở) nào?

Sơn Tây Campus (Số 6, phố Sơn Tây, quận Ba Đình, Hà Nội)Nguyễn Tuân Campus (Tòa nhà số 8A/172 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội)Định Công Campus (Số 74, Trần Nguyên Đán, Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội)Nội Bài Campus (Số 196, Quốc Lộ 2, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, Hà Nội)Saigon Campus (P.701-6, Lầu 7, Regus Melinh Point Tower, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TPHCM)

Thông tin khác cần tư vấn


Tin đọc nhiều

Danh sách các trường kinh doanh hàng đầu tại Mỹ 2015

29 Tháng Mười Hai 2015

Danh sách các trường kinh doanh hàng đầu tại Mỹ năm 2015 theo đánh giá của tạp chí Forbes.

Xếp hạng Tên trường Địa điểm Lợi nhuận sau 5 năm (*) Số năm có thể nợ Lương trước khi học Lương sau khi ra trường Học phí Điểm GMAT
1 Stanford Palo Alto, CA $89,100 4 $86,000 $255,000 $127,000 730
2 Harvard Boston, MA $83,500 4 $85,000 $239,000 $139,000 730
3 Northwestern (Kellogg) Evanston, IL $72,700 4 $72,000 $188,000 $128,000 720
4 Columbia New York, NY $71,100 4 $77,000 $208,000 $136,000 716
5 Dartmouth (Tuck) Hanover, NH $68,400 4 $78,000 $190,000 $135,000 720
6 Chicago (Booth) Chicago, IL $65,000 4 $75,000 $200,000 $128,000 730
7 Pennsylvania (Wharton) Philadelphia, PA $64,900 4 $83,000 $207,000 $137,000 728
8 UC Berkeley (Haas) Berkeley, CA $64,200 4 $72,000 $180,000 $110,000 720
9 MIT (Sloan) Cambridge, MA $63,800 4 $77,000 $200,000 $130,000 710
10 Cornell (Johnson) Ithaca, NY $63,500 4 $63,000 $150,000 $123,000 700
11 Yale New Haven, CT $61,000 4 $67,000 $188,000 $124,000 720
12 Duke (Fuqua) Durham, NC $60,600 4 $62,000 $160,000 $128,000 700
13 UNC (Kenan-Flagler) Chapel Hill, NC $59,900 4 $60,000 $145,000 $113,000 700
14 Texas-Austin (McCombs) Austin, TX $59,300 4 $71,000 $152,000 $96,000 700
15 Michigan (Ross) Ann Arbor, MI $58,900 4 $66,000 $168,000 $122,000 710
16 Virginia (Darden) Charlottesville, VA $56,600 4 $64,000 $170,000 $118,000 710
17 UCLA (Anderson) Los Angeles, CA $56,500 4 $62,000 $160,000 $114,000 710
18 NYU (Stern) New York, NY $55,900 4 $68,000 $164,000 $131,000 710
19 Carnegie Mellon (Tepper) Pittsburgh, PA $55,400 4 $61,000 $151,000 $118,000 690
20 Indiana (Kelley) Bloomington, IN $53,800 4 $57,000 $130,000 $93,000 680
21 Brigham Young (Marriott) Provo, UT $52,500 4 $52,000 $121,000 $47,000 660
22 Michigan State (Broad) East Lansing, MI $51,500 4 $45,000 $112,000 $90,000 680
23 Notre Dame (Mendoza) South Bend, IN $51,400 4 $56,000 $140,000 $96,000 700
24 Texas A&M (Mays) College Station, TX $51,100 3 $55,000 $117,000 $53,000 647
25 Emory (Goizueta) Atlanta, GA $50,800 4 $63,000 $132,000 $99,000 680
26 Iowa (Tippie) Iowa City, IA $48,800 4 $47,000 $109,000 $75,000 670
27 Minnesota (Carlson) Minneapolis, MN $47,200 4 $52,000 $130,000 $94,000 690
28 Penn State (Smeal) University Park, PA $45,300 4 $48,000 $125,000 $77,000 650
29 Wisconsin-Madison Madison, WI $44,900 4 $58,000 $135,000 $59,000 670
30 Washington (Foster) Seattle, WA $44,600 4 $51,000 $135,000 $91,000 690
31 Washington U-St. Louis(Olin) St. Louis, MO $44,500 4 $52,000 $123,000 $104,000 700
32 Purdue (Krannert) West Lafayette, IN $43,900 4 $46,000 $131,000 $84,000 620
33 Georgia Tech (Scheller) Atlanta, GA $42,500 4 $57,000 $124,000 $82,000 676
34 Illinois-Urbana-Champaign Champaign, IL $41,800 4 $49,000 $126,000 $73,000 680
35 Pittsburgh (Katz) Pittsburgh, PA $41,400 4 $33,000 $86,000 $64,000 630
36 Georgia (Terry) Athens, GA $41,300 4 $42,000 $103,000 $67,000 640
37 SMU (Cox) Dallas, TX $39,900 4 $48,000 $125,000 $100,000 650
38 USC (Marshall) Los Angeles, CA $38,500 4 $68,000 $151,000 $112,000 690
39 Rice (Jones) Houston, TX $37,600 4 $57,000 $140,000 $108,000 690
40 Vanderbilt (Owen) Nashville, TN $37,600 4 $53,000 $134,000 $98,000 690
41 Georgetown (McDonough) Washington, DC $37,500 4 $59,000 $141,000 $112,000 691
42 UC Irvine (Merage) Irvine, CA $36,700 4 $52,000 $139,000 $96,000 660
43 Ohio State (Fisher) Columbus, OH $36,600 4 $50,000 $120,000 $101,000 670
44 Rochester (Simon) Rochester, NY $35,300 4 $40,000 $110,000 $94,000 685
45 Buffalo Buffalo, NY $35,000 4 $28,000 $76,000 $51,000 614
46 Maryland (Smith) College Park, MD $34,500 4 $53,000 $130,000 $104,000 640
47 Arizona State (Carey) Tempe, AZ $34,300 4 $49,000 $115,000 $85,000 680
48 Boston (Questrom) Boston, MA $33,800 4 $42,000 $105,000 $94,000 670
49 Alabama (Manderson) Tuscaloosa, AL $33,400 4 $35,000 $97,000 $54,000 640
50 Florida (Hough) Gainesville, FL $31,700 4 $46,000 $118,000 $61,000 666
51 Missouri (Trulaske) Columbia, MO $30,600 4 $28,000 $79,000 $60,000 640
52 Rollins (Crummer) Winter Park, FL $29,800 4 $24,000 $80,000 $69,000 568
53 William & Mary (Mason) Williamsburg, VA $29,700 4 $48,000 $98,000 $84,000 620
54 LSU (Ourso) Baton Rouge, LA $28,700 4 $25,000 $81,000 $68,000 620
55 CUNY Baruch (Zicklin) New York, NY $27,400 4 $48,000 $115,000 $64,000 640
56 Northeastern (D’Amore-McKim) Boston, MA $22,300 4 $37,000 $106,000 $89,000 650
57 Tulane (Freeman) New Orleans, LA $20,400 4 $39,000 $90,000 $107,000 640
58 Hofstra (Zarb) Hempstead, NY $19,900 4 $32,000 $70,000 $45,000 600
59 Arizona (Eller) Tucson, AZ $15,800 4 $35,000 $72,000 $87,000 646
60 Willamette (Atkinson) Salem, OR $15,600 5 $25,000 $79,000 $74,000 580
61 UC Davis Davis, CA $14,100 5 $53,000 $113,000 $99,000 710
62 Colorado (Leeds) Boulder, CO $13,800 5 $45,000 $86,000 $66,000 610
63 Pepperdine (Graziadio) Los Angeles, CA $13,100 5 $47,000 $104,000 $91,000 636
64 Temple (Fox) Philadelphia, PA $3,300 5 $38,000 $90,000 $77,000 640
65 American (Kogod) Washington, DC $2,400 5 $45,000 $109,000 $80,000 585

(*): Số tiền lợi nhuận được tính sau khi trừ tiền học, và các khoản bảo hiểm khác

Nguồn: Forbes.com


Đăng ký tư vấn



Khóa học bạn đang quan tâm

Giao tiếpHọc thuậtKidsJuniorTOEICTOEFLIELTSSATACTSSATGREGMATKhác

Đăng ký học tại Campus (Cơ sở) nào?

Sơn Tây Campus (Số 6, phố Sơn Tây, quận Ba Đình, Hà Nội)Nguyễn Tuân Campus (Tòa nhà số 8A/172 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội)Định Công Campus (Số 74, Trần Nguyên Đán, Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội)Nội Bài Campus (Số 196, Quốc Lộ 2, xã Phù Lỗ, huyện Sóc Sơn, Hà Nội)Saigon Campus (P.701-6, Lầu 7, Regus Melinh Point Tower, Số 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TPHCM)

Thông tin khác cần tư vấn


Tin đọc nhiều