Nếu bạn đang muốn theo đuổi chương trình sau đại học tại một trường Ivy League, điểm GRE sẽ đóng một vai trò vô cùng quan trọng. Liệu điểm GRE của bạn có đủ để vào các chương trình cao học hàng đầu tại Mỹ?
Điểm GRE của bạn có đủ cao?
Phạm vi điểm GRE bạn cần để đăng ký vào các trường hàng đầu sẽ khác nhau tùy thuộc vào các chương trình, nhưng điểm GRE trung bình có thể dao động trong khoảng 147-170 Verbal và khoảng 160 Quant đối với các chương trình cao học danh tiếng. Dưới đây là bảng điểm được tổng hợp từ các trường để bạn có thể xem phạm vi ước tính cho điểm GRE và xác định vị trí của mình. Trong danh sách này sẽ bao gồm các trường:
Harvard
Stanford
MIT
UC Berkeley
Princeton
Columbia
Yale
NYU
USC
UCLA
Cornell
UPenn
Điểm GRE của các chương trình cao học hàng đầu tại Mỹ
Harvard
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
4
162-166
160-164
Chemistry
2
162-166
164-168
Computer Science
16
155-159
161-165
Earth Sciences
8
163-167
160-164
Economics
1
163-167
166-170
English
3
166-170
155-159
History
9
165-169
155-159
Mathematics
2
162-166
169-170
Physics
3
164-168
168-170
Political Science
2
166-170
159-163
Psychology
3
161-165
155-159
Public Administration
3
162-166
156-160
Sociology
2
162-166
156-160
Stanford
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
1
162-166
160-164
Chemistry
2
162-166
164-168
Computer Science
1
158-162
165-169
Earth Sciences
2
163-167
160-164
Economics
1
163-167
166-170
English
3
166-170
155-159
Fine Arts
32
159-163
153-159
History
5
165-169
155-159
Mathematics
2
162-166
169-170
Physics
1
164-168
168-170
Political Science
1
166-170
159-163
Psychology
1
161-165
155-159
Sociology
5
162-166
156-160
MIT
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
1
162-166
160-164
Chemistry
2
162-166
164-168
Computer Science
1
158-162
165-169
Earth Sciences
2
163-167
160-164
Economics
1
163-167
166-170
Mathematics
2
162-166
169-170
Physics
1
164-168
168-170
Political Science
7
166-170
159-163
Psychology
8
161-165
155-159
UC Berkeley
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
1
162-166
160-164
Chemistry
2
162-166
164-168
Computer Science
1
158-162
165-169
Earth Sciences
2
163-167
160-164
Economics
7
163-167
166-170
English
1
166-170
155-159
Fine Arts
15
159-163
153-157
History
1
165-169
155-159
Mathematics
2
162-166
169-170
Physics
3
164-168
168-170
Political Science
4
166-170
159-163
Psychology
1
161-165
155-159
Public Administration
4
162-166
156-160
Social Work
3
158-162
151-155
Sociology
1
162-166
156-160
Princeton
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
6
162-166
160-164
Chemistry
9
162-166
164-168
Computer Science
8
158-162
165-169
Earth Sciences
10
163-167
160-164
Economics
1
163-167
166-170
English
3
166-170
155-159
History
2
165-169
155-159
Mathematics
1
162-166
169-170
Physics
3
164-168
168-170
Political Science
2
166-170
159-163
Psychology
8
161-165
155-159
Public Administration
9
162-166
156-160
Sociology
2
162-166
156-160
Columbia
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
18
159-163
156-160
Chemistry
9
162-166
164-168
Computer Science
13
155-159
161-165
Earth Sciences
5
163-167
160-164
Economics
9
163-167
166-170
English
8
166-170
155-159
Fine Arts
10
162-166
157-161
History
5
165-169
155-159
Mathematics
7
162-166
169-170
Physics
10
164-168
168-170
Political Science
8
166-170
159-163
Psychology
17
158-162
151-155
Public Administration
13
159-163
152-156
Social Work
3
158-162
151-155
Sociology
11
159-163
152-156
Yale
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
6
162-166
160-164
Chemistry
9
162-166
164-168
Computer Science
20
155-159
161-165
Earth Sciences
13
160-164
156-160
Economics
1
163-167
166-170
English
1
166-170
155-159
Fine Arts
2
162-166
157-161
History
2
165-169
155-159
Mathematics
9
162-166
169-170
Physics
12
161-165
164-168
Political Science
6
166-170
159-163
Psychology
3
161-165
155-159
Sociology
18
159-163
152-156
NYU
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
62
156-160
153-157
Chemistry
52
156-160
157-161
Computer Science
30
155-159
161-165
Economics
11
160-164
162-166
English
20
163-167
151-155
Fine Arts
42
159-163
153-157
History
16
162-166
151-155
Mathematics
9
162-166
169-170
Physics
37
161-165
164-168
Political Science
15
163-167
155-159
Psychology
36
158-162
151-155
Public Administration
9
162-166
156-160
Social Work
13
155-159
147-151
Sociology
13
159-163
152-156
USC
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
54
156-160
153-157
Chemistry
48
159-163
160-164
Computer Science
20
155-159
161-165
Earth Sciences
31
160-164
156-160
Economics
36
160-164
162-166
English
32
163-167
151-155
Fine Arts
53
156-160
150-154
History
38
162-166
151-155
Mathematics
44
159-163
165-169
Physics
61
158-162
161-165
Psychology
26
158-162
151-155
Public Administration
4
162-166
156-160
Social Work
25
155-159
147-151
Sociology
34
159-163
152-156
UCLA
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
18
159-163
156-160
Chemistry
15
159-163
160-164
Computer Science
13
155-159
161-165
Earth Sciences
13
160-164
156-160
Economics
12
160-164
162-166
English
11
163-167
151-155
Fine Arts
1
162-166
157-161
History
5
165-169
155-159
Mathematics
7
162-166
169-170
Physics
17
161-165
164-168
Political Science
12
163-167
155-159
Psychology
3
161-165
155-159
Public Administration
13
159-163
152-156
Social Work
13
155-159
147-151
Sociology
6
162-166
156-160
Library Sciences
14
163-167
151-155
Cornell
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
27
159-163
156-160
Chemistry
9
162-166
164-168
Computer Science
6
158-162
165-169
Earth Sciences
19
160-164
156-160
Economics
15
160-164
162-166
English
8
166-170
155-159
Fine Arts
53
156-160
150-154
History
11
162-166
151-155
Mathematics
13
159-163
165-169
Physics
7
164-168
168-170
Political Science
15
163-167
155-159
Psychology
24
158-162
151-155
Public Administration
34
159-163
152-156
Sociology
16
159-163
152-156
UPenn
Chương trình
Xếp hạng theo US News
Điểm Verbal ước tính
Điểm Quantitative ước tính
Biological Sciences
23
159-163
156-160
Chemistry
19
159-163
160-164
Computer Science
19
155-159
161-165
Earth Sciences
68
157-161
153-157
Economics
9
163-167
166-170
English
3
166-170
155-159
Fine Arts
64
156-160
150-154
History
11
162-166
151-155
Mathematics
16
159-163
165-169
Physics
14
161-165
164-168
Political Science
19
163-167
155-159
Psychology
8
161-165
155-159
Public Administration
58
156-160
149-153
Social Work
10
158-162
151-155
Sociology
13
159-163
152-156
—
Điểm GRE trung bình của các trường hàng đầu tại Mỹ
Như bạn có thể thấy, điểm GRE rất khác nhau tùy thuộc vào trường và chương trình bạn đăng ký. Tuy nhiên, nếu bạn đang đăng ký vào một chương trình khác (không phải một trong những chương trình được liệt kê ở trên) và bạn chỉ muốn biết phạm vi điểm GRE chung cho các trường này, chúng tôi đã tính trung bình điểm GRE theo trường trong bảng dưới đây.
Hãy nhớ rằng đây chỉ là phạm vi điểm ước tính. Để biết điểm GRE chính xác, hãy xem trên các trang web tuyển sinh của các chương trình cụ thể mà bạn đăng ký.
Trường
Điểm Verbal trung bình
Điểm Quantitative trung bình
Columbia University
161-165
158-162
Cornell University
160-164
157-161
Harvard University
163-167
160-164
MIT
162-166
163-167
New York University
159-163
156-160
Princeton
163-167
161-165
Stanford University
163-167
160-164
UC Berkeley
162-166
159-163
UCLA
161-165
157-161
University of Pennsylvania
160-164
156-160
University of Southern California
159-163
155-159
Yale University
162-166
160-164
Những điều cần lưu ý về điểm GRE của các trường hàng đầu
Điểm GRE của mỗi trường sẽ rất khác nhau nếu xét theo từng khoa
Xếp hạng điểm GRE trung bình cho biết mức độ cạnh tranh của một chương trình
Điểm GRE cao có thể giúp bạn nhận học bổng cũng như được nhận vào các trường cạnh tranh hơn
Điểm GRE không phải là yếu tố duy nhất mà hội đồng tuyển sinh chú ý đến! Họ cũng xem xét bảng điểm, thư giới thiệu, bài luận và kinh nghiệm làm việc…
Điểm GRE của bạn nên bằng hoặc hơn điểm của 50% sinh viên được nhận vào trường.
Chevening 2027/28 đóng hồ sơ lúc 11:00 UTC ngày 6/10/2026, tức 18:00 giờ Việt Nam. Checklist từng ngày cho tuần cuối và những mục hay bị loại vì sai điều kiện.
29/9/2026
Khoan đã
Khóa này đang có ưu đãi
Hành trang MBA 2027 · GMAT & GRE - Giảm 10% (tối đa 4 triệu). Bấm nhận tư vấn, mã tự đi kèm đăng ký của bạn.
Xin chào Mình là trợ lý AI của Clever Academy. Bạn quan tâm kỳ thi nào - SAT, IELTS, GMAT, GRE, CFA hay tư vấn du học Mỹ? Cứ hỏi mình, hoặc để lại họ tên & SĐT để nhận tư vấn lộ trình miễn phí nhé!