ĐIỂM SAT, ACT CÓ GIÁ TRỊ GÌ?

📅 14/7/2021 ⏱ 4 phút đọc

ĐIỂM SAT, ACT CÓ GIÁ TRỊ GÌ?
  Do ảnh hưởng của dịch Covid-19 đã có tổng cộng hơn 1000 trường đại học và cao đẳng tại Mỹ đã bỏ yêu cầu về điểm SAT, ACT trong kỳ tuyển sinh năm 2021-2022. 

Có nên luyện SAT, ACT? Clever Academy trả lời câu hỏi này nhé!

Như chúng ta biết thì SAT, ACT là hai bài kiểm tra quan trọng dùng để đánh giá khả năng học tập của bạn ở môi trường đại học. Ngoài các yêu cầu về điểm GPA, thư giới thiệu, các hoạt động ngoại khóa… thì điểm SAT,ACT góp vai trò rất quan trọng trong hồ sơ du học của bạn.

Học bổng:

Các trường đưa ra rất nhiều tiêu chuẩn để trao học bổng nhưng để có được 1 suất thì bạn cần chứng minh được bản thân xứng đáng nhận được cơ hội ấy thông qua điểm SAT, ACT của mình. SAT, ACT được sử dụng để xét học bổng vì điểm của các bài thi này mang lại sự công bằng và đánh giá khách quan trình độ của học sinh.

Học trường TOP:

Bạn chỉ cần quan tâm đến điểm GPA và điểm tiếng Anh (TOEFL/IELTS) nếu muốn chọn một trường bình thường ở các nước như Mỹ, Úc, Singapore… Tuy nhiên, để tăng sức nặng cho hồ sơ các trường TOP đã cho học sinh lựa chọn nộp thêm điểm SAT, ACT. Chẳng hạn, để có cơ hội vào trường TOP cần có điểm SAT từ 1300 trở lên.

Giúp ích bản thân:

Trong quá trình học ACT, SAT giúp cho bạn có thêm kiến thức về viết luận, suy luận – tư duy logic, khoa học. Bên cạnh đó còn giúp tăng vốn từ vựng của mình cũng như các kỹ năng cần thiết để có thể phát triển tốt ở bất cứ môi trường nào, kể cả không phải Mỹ.

Từ những điều trên đã cho ta thấy được tầm quan trọng của bài thi SAT, ACT. Hy vọng bài viết này cung cấp thêm những thông tin hữu ích cho các bạn đang phân có nên tiếp tục học SAT, ACT hay không?

Điểm SAT tại Đại học TOP 50 National Universities – Mỹ

THỨ HẠNG TÊN TRƯỜNG ĐIỂM SAT / ACT
(Nằm trong khoảng 25th-75th percentile)
#1 Princeton University 1440-1570 SAT
32-35 ACT
#2 Harvard University 1460-1580 SAT
33-35 ACT
#3 Columbia University 1450-1560 SAT
33-35 ACT
#3 Massachusetts Institute of Technology 1500-1570 SAT
34-36 ACT
#3 Yale University 1450-1560 SAT
33-35 ACT
#6 Stanford University 1420-1570 SAT
32-35 ACT
#6 University of Chicago 1490-1570 SAT
33-35 ACT
#6 University of Pennsylvania 1440-1560 SAT
32-35 ACT
#9 Northwestern University 1430-1550 SAT
33-35 ACT
#10 Duke University 1450-1570 SAT
33-35 ACT
#10 Johns Hopkins University 1470-1560 SAT
33-35 ACT
#12 California Institute of Technology 1530-1580 SAT
35-36 ACT
#12 Dartmouth College 1420-1560 SAT
31-35 ACT
#14 Brown University 1420-1550 SAT
32-35 ACT
#15 University of Notre Dame 1400-1550 SAT
33-35 ACT
#15 Vanderbilt University 1450-1560 SAT
33-35 ACT
#17 Cornell University 1390-1540 SAT
32-34 ACT
#17 Rice University 1450-1560 SAT
33-35 ACT
#19 Washington University in St. Louis 1470-1570 SAT
32-35 ACT
#20 University of California–Los Angeles 1270-1520 SAT
28-34 ACT
#21 Emory University 1350-1520 SAT
31-34 ACT
#22 University of California–Berkeley 1300-1530 SAT
28-34 ACT
#22 University of Southern California 1350-1530 SAT
30-34 ACT
#24 Georgetown University 1370-1530 SAT
31-34 ACT
#25 Carnegie Mellon University 1450-1550 SAT
33-35 ACT
#25 University of Michigan–Ann Arbor 1330-1510 SAT
30-34 ACT
#27 Wake Forest University 1310-1470 SAT
29-33 ACT
#28 University of Virginia 1330-1500 SAT
30-34 ACT
#29 Georgia Institute of Technology 1390-1540 SAT
31-34 ACT
#29 New York University 1310-1510 SAT
29-34 ACT
#29 Tufts University 1380-1530 SAT
31-34 ACT
#29 University of North Carolina–Chapel Hill 1270-1470 SAT
27-33 ACT
#29 University of Rochester 1320-1500 SAT
30-34 ACT
#34 University of California–Santa Barbara 1230-1480 SAT
26-32 ACT
#34 University of Florida 1280-1440 SAT
27-32 ACT
#36 University of California–Irvine 1180-1440 SAT
#37 Boston College 1320-1490 SAT
31-34 ACT
#37 University of California–San Diego 1250-1470 SAT
26-33 ACT
#39 University of California–Davis 1150-1410 SAT
25-31 ACT
#40 Boston University 1330-1500 SAT
30-33 ACT
#40 Brandeis University 1280-1500 SAT
29-33 ACT
#40 Case Western Reserve University 1350-1520 SAT
30-34 ACT
#40 College of William and Mary 1310-1490 SAT
30-33 ACT
#40 Northeastern University 1360-1540 SAT
32-34 ACT
#40 Tulane University 1350-1490 SAT
30-33 ACT
#46 University of Wisconsin–Madison 1300-1480 SAT
27-32 ACT
#46 Villanova University 1300-1470 SAT
30-33 ACT
#48 University of Illinois–Urbana-Champaign 1220-1480 SAT
26-32 ACT
#48 University of Texas–Austin 1230-1480 SAT
27-33 ACT
#50 Lehigh University 1270-1450 SAT
29-33 ACT

Bạn muốn luyện thi SAT/ACT? Hãy để Clever Academy giúp bạn nhé! 

Để được tư vấn về các khóa học cũng như lộ trình luyện thi SAT, luyện thi ACT chiến lược học tập tốt nhất, hãy gọi tới 097 586 1994 (Hà Nội) / 028.7108.8558 (TPHCM) / hotline 097 586 1994 để được các chuyên viên tư vấn của Clever Academy giải đáp.

Biên tập bởi đội ngũ học thuật Clever Academy

Trung tâm luyện thi SAT · IELTS · GMAT · GRE · CFA & tư vấn du học Mỹ hàng đầu Việt Nam. Nội dung được rà soát bởi giảng viên điểm thi thật top 1%.

Cần lộ trình học cá nhân hóa?

Nhận tư vấn miễn phí + đánh giá trình độ đầu vào trong 24h.

Đăng ký tư vấn miễn phí
Đọc tiếp

Bài viết liên quan

Người trái ngành có nên học CFA?

Người trái ngành có học CFA được không? Xem điều kiện phù hợp, nền tảng cần chuẩn bị, lộ trình học CFA từ đầu và cách kiểm tra readiness trước khi bắt đầu.

14/7/2026