Chủ đề Coronavirus là một trong những đề tài mới và hot trong thời gian qua nhưng lại đem đến sự bỡ ngỡ cho nhiều người khi gặp phải. Hãy trau dồi vốn từ vựng COVID-19 ngay hôm nay, trang bị kĩ càng để đỡ bối rối trong phòng thi hoặc giao tiếp hàng ngày nhé!

- Personal hygiene: Vệ sinh cá nhân
- Person-to-person contact: Tiếp xúc trực tiếp giữa người với người
- Contact tracing: Lập danh sách những người tiếp xúc với người bệnh
- Build up resistance to…: Tăng cường sức đề kháng chống lại…
- Back on one’s feet: Khỏe lại
- Be diagnosed with…: Được chẩn đoán…

- Infect: Lây nhiễm
- Sanitize: Làm vệ sinh
- Pneumonia: Bệnh viêm phổi
- Incubation period: Thời kì ủ bệnh
- Exposure: Sự tiếp xúc
- Germ: Mầm bệnh
- Life-threatening: Nguy hiểm tính mạng

- Outbreak: Sự bùng phát
- Pandemic: Đại dịch
- Zoonotic: Bệnh cơ thể lây lan từ động vật sang người
- Contagion: Bệnh truyền nhiễm
- Hoarding: Tích trữ
- Quarantine: Sự cách li theo dõi
- Precaution: Sự phòng ngừa
Hi vọng rằng bộ từ vựng này sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp, xem tin tức, sách báo, cũng như làm bài thi về chủ đề Coronavirus nhé! Chúc các bạn thành công.
Bích Chiêu – Clever Academy